XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 2/4, LỊCH ÂM 27/2/1932
Lịch tháng 4 năm 1932
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 4 năm 1932 2 Thứ 7 |
Tháng 2 năm 1932 - Nhâm Thân 27 Giờ: Nhâm Tý, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Quý Mão Tiết: Xuân phân (Thời gian giữa xuân)
|
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Ngọ (11h-13h) |
| Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Tỵ (9h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcHướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây BắcMệnh năm: Kiếm phong kim
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Mệnh ngày: Trường lưu thủy
Thìn trong ngũ hành là nơi tích trữ nước, tỵ trong ngũ hành là nơi sinh kim. Trong ngũ hành kim sợ thủy, kim trong tỵ có hàm chất thủy, bởi vì nơi tích trữ thủy gặp kim sinh thủy, cho nên nguồn thủy liên tục không ngừng mà gọi là nước sông dài. Nước sông dài ở Đông nam lấy yên tĩnh làm quý. Nước sông dài thế có cuồn cuộn không dừng, kim có thể sinh thủy cho nên nước sông dài gặp kim là tốt. Nó sợ gặp thủy bởi thủy nhiều quá dễ gây úng lụt, đồng thời thổ thủy tương khắc gặp bính tuất đinh hợi canh tý tân sửu thổ thì khó tránh được tai họa, cần phải có kim sinh thủy ở lại ứng cứu. Ngoài ra, thủy hỏa cũng tương khắc nhưng cũng không tuyệt đối hẳn như thế. Nước sông dài gặp giáp thìn, ất hợi tuy giáp thìn và ất hợi có phân là lửa ngọn đèn và lửa trên núi. Nhưng thìn là rồng, rồng lại gặp thủy ý là rồng về biển mệnh,cách ngược lại là cực tốt.

