XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 2/9, LỊCH ÂM 29/7/1929
Lịch tháng 9 năm 1929
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 9 năm 1929 2 Thứ 2 |
Tháng 7 năm 1929 - Kỷ Tỵ 29 Giờ: Bính Tý, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Thân Tiết: Xử thử (Mưa ngâu)
|
| Dần (3h-5h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) |
Ngày xấu
Ngày Dương công kỵ nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày xấu nhất trong năm, khi làm việc đại sự cần tránh ngày này, đặc biệt là trong xây dựng hay khởi công làm nhàHướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây NamMệnh năm: Đại lâm mộc
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.
Mệnh ngày: Thoa xuyến kim
Ngũ hành kim suy yếu tại tuất, bệnh tại hợi. kim đã suy yếu lại bệnh, cho nên rất mềm yếu mà gọi kim là trang sức. Kim trang sức là vàng bạc liệu có phú quý không? Không nhất định như vậy. Vạn vật cái quý nhất là được bản tính tự nhiên. Cho nên kim trang sức là vật để đeo trang sức đương nhiên đã bị làm tổn thương. Kim trang sức sợ gặp hỏa, thích gặp nước giếng, nước khe núi, nước trong suối, nước sông dài là tốt. Nhưng sợ gặp nước biển lớn ví như đá rơi đáy biển. Ngoài ra nó còn thích cát trong đất bởi vì thổ có thể sinh kim.

