XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 2/12, LỊCH ÂM 22/10/1939
Lịch tháng 12 năm 1939
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 12 năm 1939 2 Thứ 7 |
Tháng 10 năm 1939 - Kỷ Mão 22 Giờ: Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Hợi Tiết: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện ở một số nơi)
|
| Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcNgày sát chủ: Bất lợi đối với những công việc liên quan đến góc độ tâm linh, an táng, tế tự.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây BắcMệnh năm: Thành đầu thổ
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành. Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Mệnh ngày: Kiếm phong kim
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.

