XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 6/9, LỊCH ÂM 22/7/1966
Lịch tháng 9 năm 1966
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 9 năm 1966 6 Thứ 3 |
Tháng 7 năm 1966 - Bính Ngọ 22 Giờ: Nhâm Tý, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Thân Tiết: Xử thử (Mưa ngâu)
|
| Dần (3h-5h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcHướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: BắcMệnh năm: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Mệnh ngày: Đại lâm mộc
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.

