XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 9/2, LỊCH ÂM 23/12/1949
Lịch tháng 2 năm 1950
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 2 năm 1950 9 Thứ 5 |
Tháng 12 năm 1949 - Kỷ Sửu 23 Giờ: Bính Tý, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Sửu Tiết: Lập xuân (Vào thời gian bắt đầu mùa xuân)
|
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Ngọ (11h-13h) |
| Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Tỵ (9h-11h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) |
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông NamMệnh năm: Hải trung kim
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Mệnh ngày: Sơn đầu hỏa
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời. Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.

