XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 10/10, LỊCH ÂM 7/9/1967
Lịch tháng 10 năm 1967
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 10 năm 1967 10 Thứ 3 |
Tháng 9 năm 1967 - Đinh Mùi 7 Giờ: Canh Tý, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Tuất Tiết: Hàn lộ (Mát mẻ)
|
| Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcHướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam - Tài thần: ĐôngMệnh năm: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Mệnh ngày: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.

