XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 14/4, LỊCH ÂM 3/3/1926
Lịch tháng 4 năm 1926
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 4 năm 1926 14 Thứ 4 |
Tháng 3 năm 1926 - Bính Dần 3 Giờ: Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Nhâm Thìn Tiết: Thanh minh (Thời tiết trong sáng. Người dân đi cúng thanh minh)
|
| Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcHướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây BắcMệnh năm: Lô trung hỏa
Dần ở địa chi là ngôi thứ 3, Mão ở địa chi là ngôi thứ 4, (bính, đinh trong ngũ hành thuộc hỏa) hỏa đã đạt đến vị trí chính lại được dần mão thuộc mộc. Trong ngũ hành trợ giúp. Khi này trời đất phảng phất như lửa trong lò mới sinh, vạn vật vừa mới bắt đầu sinh trưởng mà gọi là Lô Trung hỏa trời đất như lò lửa, âm dương như than củi.
Mệnh ngày: Kiếm phong kim
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.

