XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 14/10, LỊCH ÂM 1/9/1966
Lịch tháng 10 năm 1966
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 10 năm 1966 14 Thứ 6 |
Tháng 9 năm 1966 - Bính Ngọ 1 Giờ: Mậu Tý, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Tuất Tiết: Hàn lộ (Mát mẻ)
|
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) |
| Dần (3h-5h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Ngày xấu
Ngày sát chủ: Bất lợi đối với những công việc liên quan đến góc độ tâm linh, an táng, tế tự.Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: ĐôngMệnh năm: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Mệnh ngày: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.

