Lịch ghi nhớ cá nhân

Âm lịch Việt Nam

XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 17/2, LỊCH ÂM 18/1/1889


Lịch tháng 2 năm 1889

LỊCH DƯƠNG LỊCH ÂM

Tháng 2 năm 1889

17

Chủ nhật

Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc

Tháng 1 năm 1889 - Kỷ Sửu

18

Giờ: Giáp Tý, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Dần

Tiết: Lập xuân (Vào thời gian bắt đầu mùa xuân)

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Sửu (1h-3h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo
Dần (3h-5h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày xấu

Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việc
Ngày sát chủ: Đại kỵ Xây dựng nhà cửa, động thổ, khởi công, cưới gả, mua xe, xuất hành cầu tài, khai trương cửa hàng, thành lập doanh nghiệp, nhậm chức, nhập học.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam

Mệnh năm: Hải trung kim
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.

Mệnh ngày: Hải trung kim
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.


- -