Lịch ghi nhớ cá nhân

Âm lịch Việt Nam

XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 17/11, LỊCH ÂM 25/10/1889


Lịch tháng 11 năm 1889

LỊCH DƯƠNG LỊCH ÂM

Tháng 11 năm 1889

17

Chủ nhật

Tháng 10 năm 1889 - Kỷ Sửu

25

Giờ: Canh Tý, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Ất Hợi

Tiết: Lập đông (Vào thời gian bắt đầu mùa đông)

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h)Dần (3h-5h)Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo
Sửu (1h-3h)Thìn (7h-9h)Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Ngày xấu

Ngày sát chủ: Bất lợi đối với những công việc liên quan đến góc độ tâm linh, an táng, tế tự.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam - Tài thần: Đông

Mệnh năm: Hải trung kim
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.

Mệnh ngày: Sơn hạ hỏa
Thân là cửa mở xuống dưới đất, dậu là nơi về cửa thái dương. Một ngày đến chỗ đó là dần dần tối đi như mặt trời xuống núi. Cho nên, gọi là lửa dưới núi. Lửa dưới núi thực tế là chỉ mặt trời lúc buổ tối, mặt trời đã xuống núi thì tự nhiên gặp thổ gặp mộc là tốt. Nó là ánh sáng mặt trời vào đêm không thích gặp lửa sấm sét, lửa mặt trời và lửa đèn.


- -