XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 20/11, LỊCH ÂM 7/10/1974
Lịch tháng 11 năm 1974
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 11 năm 1974 20 Thứ 4 |
Tháng 10 năm 1974 - Giáp Dần 7 Giờ: Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Hợi Tiết: Lập đông (Vào thời gian bắt đầu mùa đông)
|
Giờ hoàng đạo
| Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Giờ hắc đạo
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcHướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông NamMệnh năm: Đại khê thủy
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Mệnh ngày:

