XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 23/11, LỊCH ÂM 23/10/1929
Lịch tháng 11 năm 1929
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 11 năm 1929 23 Thứ 7 |
Tháng 10 năm 1929 - Kỷ Tỵ 23 Giờ: Canh Tý, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Hợi Tiết: Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện ở một số nơi)
|
Giờ hoàng đạo
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) |
| Tỵ (9h-11h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) |
Giờ hắc đạo
| Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) | Ngọ (11h-13h) |
| Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h) |
Ngày xấu
Ngày Dương công kỵ nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày xấu nhất trong năm, khi làm việc đại sự cần tránh ngày này, đặc biệt là trong xây dựng hay khởi công làm nhàHướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam - Tài thần: TâyMệnh năm: Đại lâm mộc
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.
Mệnh ngày: Kiếm phong kim
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.

