XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 25/5, LỊCH ÂM 7/4/1928
Lịch tháng 5 năm 1928
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 5 năm 1928 25 Thứ 6 |
Tháng 4 năm 1928 - Mậu Thìn 7 Giờ: Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Tỵ Tiết: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
|
Giờ hoàng đạo
| Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Giờ hắc đạo
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
Ngày xấu
Ngày Dương công kỵ nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày xấu nhất trong năm, khi làm việc đại sự cần tránh ngày này, đặc biệt là trong xây dựng hay khởi công làm nhàNgày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việc
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông NamMệnh năm: Đại lâm mộc
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.
Mệnh ngày:

