XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 27/7, LỊCH ÂM 11/6/1939
Lịch tháng 7 năm 1939
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 7 năm 1939 27 Thứ 5 |
Tháng 6 năm 1939 - Kỷ Mão 11 Giờ: Bính Tý, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Mùi Tiết: Đại thử (Thời tiết nóng oi, nóng nực)
|
Giờ hoàng đạo
| Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Giờ hắc đạo
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông NamMệnh năm: Thành đầu thổ
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành. Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Mệnh ngày:

