XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 28/7, LỊCH ÂM 22/6/1929
Lịch tháng 7 năm 1929
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 7 năm 1929 28 Chủ nhật |
Tháng 6 năm 1929 - Kỷ Tỵ 22 Giờ: Giáp Tý, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Mùi Tiết: Đại thử (Thời tiết nóng oi, nóng nực)
|
| Dần (3h-5h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Dậu (17h-19h) | Hợi (21h-23h) |
| Tý (23h-1h) | Sửu (1h-3h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Tuất (19h-21h) |
Ngày xấu
Ngày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việcNgày sát chủ: Bất lợi đối với những công việc liên quan đến góc độ tâm linh, an táng, tế tự.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông NamMệnh năm: Đại lâm mộc
Thìn đại biểu cho đất đai hoang dã, tỵ đứng ngôi thứ 6 trong địa chi. Mộc ở ngôi thứ 6 có lợi sinh cành lá xum xuê. Cây to xum xuê sinh ở nơi đất đai hoang dã mà gọi là Đại Lâm mộc.
Mệnh ngày: Sơn đầu hỏa
Tuất hợi là cửa trời ( giáp ất thuộc mộc) đốt lửa soi sáng cửa trời, ánh lửa nhất định chiếu đến cực cao. Cho nên đem nó gọi là lửa trên núi. Nắng chiều tà mặt trời gác núi tỏa sáng lung linh, do đó hỏa trên núi có thể phản ánh được ráng trời. Sơn đầu hỏa có thể thông với trời nên mệnh này quý và hiển vinh. Nhưng cần núi có mộc, có hỏa không thì ánh lửa khó chiếu đến cửa trời. Ngoài ra lửa ở núi lại sợ thủy, nếu gặp đại hải thủy ( nhâm tuất quý hợi) tương khắc thì hung thần tới nơi.

