XEM LỊCH ÂM HÔM NAY 29/5, LỊCH ÂM 7/4/1906
Lịch tháng 5 năm 1906
| LỊCH DƯƠNG | LỊCH ÂM |
|---|---|
|
Tháng 5 năm 1906 29 Thứ 3 |
Tháng 4 năm 1906 - Bính Ngọ 7 Giờ: Nhâm Tý, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Quý Tỵ Tiết: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
|
| Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h) | Mão (5h-7h) |
| Ngọ (11h-13h) | Mùi (13h-15h) | Dậu (17h-19h) |
| Sửu (1h-3h) | Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h) |
| Thân (15h-17h) | Tuất (19h-21h) | Hợi (21h-23h) |
Ngày xấu
Ngày Dương công kỵ nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày xấu nhất trong năm, khi làm việc đại sự cần tránh ngày này, đặc biệt là trong xây dựng hay khởi công làm nhàNgày Tam nương sát: Xuất hành hoặc khởi sự đều vất vả, không được việc
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây BắcMệnh năm: Thiên hà thủy
Bính đinh thuộc hỏa, ngọ là nơi ngũ hành hỏa vượng nhưng nạp âm gọi thủy. Thủy từ trong hỏa sinh ra cho nên xem như nước trên trời. Nguyên khí lên cao khí thế sung túc hóa thành mây mù rơi xuống thành mưa. Nó có công lao thúc đẩy sự sinh trưởng vạn vật. Nước trên trời vốn ở trên cao, cho nên kim mộc thủy hỏa thổ ở dưới đất không thể khắc chế được. Duy chỉ có canh tý tân mùi là đất trên tường là tương xung với nó.
Mệnh ngày: Kiếm phong kim
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.

